越来越少
yuè lái yuè shǎo
số lượng giảm bớt dần dần theo thời gian

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:số lượng giảm bớt dần dần theo thời gian
Ví dụ (3)
suí zhe shù zhǎnxiě xìnderényuè lái yuè shǎole
Cùng với sự phát triển kỹ thuật, người viết thư ngày càng ít rồi.
sēn línde shēng dòng yuè lái yuè shǎole
Động vật hoang dã trong rừng ngày càng ít rồi.
liú gěi mendeshí jiānyuè lái yuè shǎole
Thời gian dành cho chúng ta ngày càng ít đi rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây