肤色
fū sè
màu sắc của làn da

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:màu sắc của làn da
Ví dụ (3)
tóngzhǒng derényǒu zhe tóngde
Người thuộc các chủng tộc khác nhau sở hữu màu da khác nhau.
xià tiānjīng chángshài tài yánghuìràng biàn hēi
Mùa hè thường xuyên phơi nắng sẽ khiến màu da trở nên sạm đen.
de kàn láifēi chángjiàn kāngbái
Màu da của cô ấy trông vô cùng khỏe mạnh trắng trẻo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây