受潮
shòu cháo
bị ngấm ẩm, bị hút ẩm

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:bị ngấm ẩm, bị hút ẩm
Ví dụ (6)
bǐng gān guǒméifēng kǒuhěnróng shòu cháo
Bánh quy nếu không bịt kín miệng rất dễ bị ngấm ẩm.
zhǐ zhāngzàicháo shī湿huán jìngxià huìshòu cháobiàn xíng
Giấy tờ trong môi trường ẩm ướt sẽ bị ẩm biến dạng.
fàng gān zào fáng zhǐshí pǐnshòu cháo
Cho gói chống ẩm vào phòng tránh thực phẩm bị ngấm ẩm.
shòu cháodechá láiméi yǒuxiāng wèi
Lá trà bị ẩm uống vào không có mùi thơm.
qǐng yàoshǐ yòng使shòu cháodediàn xiàn线
Xin đừng sử dụng dây điện bị ẩm.
2
Tính từ
Nghĩa:bị ẩm mốc, hư hỏng do ẩm

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây