伏特
—
Phân tích từ 伏特
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ / Lượng từ
Nghĩa:vôn (đơn vị đo điện áp)
Ví dụ (3)
家庭用电的标准电压是二百二十伏特。
Điện áp tiêu chuẩn dùng cho gia đình là 220 Volt.
电池的电压是五伏特。
Điện áp của viên pin là 5 Volt.
伏特是纪念科学家伏特而命名的单位。
Volt là đơn vị được đặt tên để kỷ niệm nhà khoa học Volta.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây