Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
二胡
èr hú
nhạc cụ dân tộc đàn nhị hai dây
—

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nhạc cụ dân tộc đàn nhị hai dây
Ví dụ (3)
lǎo yé ye老爷爷zài在gōng yuán公园lǐ lā里拉èr hú二胡。
Ông cụ ở trong công viên kéo đàn nhị.
èr quán yìng yuè二泉映月shì是yī shǒu一首zhù míng著名de的èr hú二胡míng qǔ名曲。
《Nhị tuyền ánh nguyệt》 là một bản nhạc đàn nhị nổi tiếng.
èr hú二胡de的shēng yīn声音róu měi柔美ér而yōu yáng悠扬。
Âm thanh của đàn nhị êm dịu và du dương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây