靠窗
kào chuāng
ở vị trí cạnh cửa sổ

Định nghĩa (1)

1
Tính từ / Cụm động từ
Nghĩa:ở vị trí cạnh cửa sổ
Ví dụ (3)
xiǎng dìng kào chuāngdewèi zhi
Tôi muốn đặt trước một vị trí sát cửa sổ.
shū zhuōkào chuāngbǎi fàng zhe
Bàn học đang được đặt kê sát cửa sổ.
kào chuāngzuòzhe xīn shǎngjiē jǐng
Ngồi sát cửa sổ có thể ngắm phong cảnh con phố.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây