辛苦工作
xīn kǔ gōng zuò
làm việc vất vả nỗ lực

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:làm việc vất vả nỗ lực
Ví dụ (3)
baměi tiānxīn gōng zuòyǎng huoquán jiār én
Bố mỗi ngày vất vả làm việc nuôi sống cả nhà.
gǎn xiè jiādexīn gōng zuò
Cảm ơn sự vất vả làm việc của mọi người!
xīn gōng zuòle zhěng tiānjīn wǎnhǎo hǎoxiū xi
Vất vả làm việc cả một ngày dài, tối nay nghỉ ngơi thật tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây