剪短
jiǎn duǎn
dùng kéo cắt ngắn lại

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:dùng kéo cắt ngắn lại
Ví dụ (3)
xià tiāndàolejué dìngtóu fajiǎn duǎn
Mùa hè đến rồi, anh ấy quyết định cắt ngắn tóc.
shībāngcháng jiǎn duǎnle
Thợ cắt tóc đã giúp cô ấy cắt ngắn mái tóc dài.
yòngjiǎn dāoduō deshéng zijiǎn duǎn
Dùng kéo cắt ngắn bớt sợi dây thừa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây