快讯
kuài xùn
bản tin vắn thông báo tin khẩn

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:bản tin vắn thông báo tin khẩn
Ví dụ (6)
diàn shì bàole shì jiàndekuài xùn
Tivi đã phát sóng một bản tin vắn (快讯) sự kiện đột xuất.
guān zhù lǐng deměi kuài xùn
Theo dõi các bản tin vắn hàng ngày lĩnh vực công nghệ.
kuài xùnlán shígēng xīnzuì xīndòng tài
Chuyên mục tin vắn cập nhật kịp thời động thái mới nhất.
kuài xùn ràngyòng shí jiānzhǎo dòng tài
Dịch vụ tin vắn (快讯) giúp người dùng nắm bắt động thái thời gian đầu.
yòngkuài xùn dào xiāo xi
Lợi dụng kênh tin nhanh phát hành tin tức.
2
Tính từ
Nghĩa:truyền tin nhanh chóng

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây