够用
gòu yòng
Đủ dùng, đủ xài

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:Đủ dùng, đủ xài
Ví dụ (6)
zhè gebāode xiǎopíng shíshǐ yòng使gòu yòngle
Kích thước túi này bình thường sử dụng là đủ dùng rồi.
xiàn zàidegōng duìlái shuōgòu yòngle
Lương hiện tại đối với tôi là đủ dùng rồi.
zhǔn bèizhè xiēshí jué duìgòu yòng
Chuẩn bị những thức ăn này tuyệt đối đủ dùng.
bǎi kuàiqiángòu yòngliǎng tiānma
Một trăm đồng có đủ dùng trong hai ngày không?
zhè diǎnshuǐ gòuyòng
Chút nước này không đủ để dùng.
2
Động từ
Nghĩa:Đủ đáp ứng nhu cầu sử dụng

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây