Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
阿明
Ā míng
A Minh (tên người)
Hán việt: a minh
—

Gợi nhớ

Từ "阿明" (Ā míng) nghĩa là "A Minh (tên người)", ghép bởi: 阿 (ā / ē): tiền tố thân mật + 明 (míng): sáng.

Thành phần cấu tạo

阿明
Ā míng
A Minh (tên người)
阝
可
日
月

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:A Minh (tên người)
Ví dụ (3)
ā míng阿明shì是yí gè一个xìng gé kāi lǎng性格开朗de的nán hái zi男孩子。
A Minh là một cậu con trai tính cách cởi mở.
wǒ men我们yuē约hǎo好hé和ā míng阿明yì qǐ一起tī zú qiú踢足球。
Chúng tôi hẹn cùng A Minh đá bóng.
ā míng阿明zài在kǎo shì考试zhōng中qǔ dé取得le了dì yī míng第一名。
A Minh đã đạt vị trí thứ nhất trong kỳ thi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây