歪歪扭扭
—
Phân tích từ 歪歪扭扭
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:Xiêu vẹo, nguệch ngoạc, méo xẹo
Ví dụ (3)
弟弟写的字歪歪扭扭的。
Chữ em trai viết nguệch ngoạc xiêu vẹo.
路边排着一排歪歪扭扭的小树。
Bên đường xếp một hàng cây nhỏ nghiêng xiêu vẹo.
这张画画得歪歪扭扭,但很可爱。
Bức tranh này vẽ nguệch ngoạc nhưng rất đáng yêu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây