润色
rùn sè
Trau chuốt, gọt giũa (câu văn, bài viết)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Trau chuốt, gọt giũa (câu văn, bài viết)
Ví dụ (3)
qǐngbāngrùn xiàzhèpiān wén zhāng
Xin giúp tôi trau chuốt bài viết này một chút.
jīng guòrùn wén zhāng láishùn chàngduōle
Qua trau chuốt, bài viết đọc lên trôi chảy hơn nhiều.
lǎo shīduìde lùn wénjìng xínglerùn
Thầy giáo đã tiến hành trau chuốt khóa luận tốt nghiệp của tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây