薪资
—
Phân tích từ 薪资
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Tiền lương, thu nhập
Ví dụ (3)
这家公司给员工的薪资待遇很好。
Công ty này dành cho nhân viên đãi ngộ tiền lương rất tốt.
我们在面试中讨论了薪资问题。
Chúng tôi trong buổi phỏng vấn đã thảo luận vấn đề tiền lương.
薪资每个月按时发放到银行卡。
Tiền lương mỗi tháng phát đúng hạn vào thẻ ngân hàng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây