一致性
yí zhì xìng
Tính nhất quán, tính đồng nhất

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tính nhất quán, tính đồng nhất
Ví dụ (3)
bǎo zhèngchǎn pǐn zhì liàngde zhì xìng
Bảo đảm tính nhất quán của chất lượng sản phẩm.
tuán duìchéng yuándexiǎng yàobǎo chí zhì xìng
Ý tưởng các thành viên trong nhóm cần duy trì tính nhất quán.
shù de zhì xìngduì tǒnghěnzhòng yào
Tính nhất quán của dữ liệu rất quan trọng với hệ thống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây