抓取
zhuā qǔ
Bắt lấy, trích xuất, thu thập (dữ liệu)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Bắt lấy, trích xuất, thu thập (dữ liệu)
Ví dụ (3)
xiǎo māokuài zhuā lezhuō shàngdewán
Mèo con nhanh chóng bắt lấy đồ chơi trên bàn.
chéng zhèng zài dòngzhuā wǎng shù
Chương trình đang tự động trích xuất/thu thập dữ liệu trang web.
xièzhǔn quèdezhuā lelíng jiàn
Cánh tay máy bắt lấy linh kiện một cách chính xác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây