任命为
rèn mìng wéi
Bổ nhiệm làm, chỉ định chức vụ

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Bổ nhiệm làm, chỉ định chức vụ
Ví dụ (3)
gōng rèn mìngwéixiàng jīng
Công ty bổ nhiệm anh ấy làm quản lý dự án.
zhāng lǎo shībèirèn mìngwéixīnr ènxiào zhǎng
Thầy Trương được bổ nhiệm làm hiệu trưởng mới.
dǒng shì zhǎngrèn mìng xiān shengwéishǒu zhí xíng guān
Chủ tịch bổ nhiệm ông Lý làm giám đốc điều hành.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây