五万
wǔ wàn
Năm mươi nghìn (50.000)

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:Năm mươi nghìn (50.000)
Ví dụ (3)
mǎizhè liàngèr shǒu chēhuāle wàn yuán
Mua chiếc xe cũ này tốn 50.000 đồng.
zhè zuò guǎnnéngzuò wàn rén
Sân vận động này có thể ngồi 50.000 người.
gōng huàzhāo wàn míngxīndeyòng
Công ty kế hoạch thu hút 50.000 người dùng mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây