申请人
shēn qǐng rén
Người nộp đơn, người xin cấp

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Người nộp đơn, người xin cấp
Ví dụ (3)
shēn qǐngr én yàozàibiǎo shàngqiān míng
Người nộp đơn cần phải ký tên lên bảng biểu.
gōng zuò rén yuánzhèng zàishěn shēn qǐngr éndecái liào
Nhân viên đang duyệt hồ sơ của người nộp đơn.
qǐngshēn qǐngr énbǎo chídiàn huàchàng tōng
Xin người nộp đơn giữ cho điện thoại thông suốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây