Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
甜甜的
tián tián de
Ngọt ngào, có vị ngọt dễ chịu
Hán việt: điềm điềm đích
—

Gợi nhớ

Từ "甜甜的" (tián tián de) nghĩa là "Ngọt ngào, có vị ngọt dễ chịu", ghép bởi: 甜 (tián): Ngọt + 甜 (tián): Ngọt + 的 (de): của.

Thành phần cấu tạo

甜甜的
tián tián de
Ngọt ngào, có vị ngọt dễ chịu
舌
甘
白
勺

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Ngọt ngào, có vị ngọt dễ chịu
Ví dụ (3)
zhè ge这个xīguā西瓜chī吃qǐlái起来tián tián de甜甜的。
Quả dưa hấu này ăn vào vị ngọt ngào.
xiǎo nǚ hái小女孩lùchū露出le了tián tián de甜甜的xiàoróng笑容。
Bé gái lộ ra nụ cười ngọt ngào.
kōngqì空气lǐ里piāo飘zhe着tián tián de甜甜的huāxiāng花香。
Trong không khí thoang thoảng hương hoa ngọt ngào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây