甜甜的
—
Gợi nhớ
Từ "甜甜的" (tián tián de) nghĩa là "Ngọt ngào, có vị ngọt dễ chịu", ghép bởi: 甜 (tián): Ngọt + 甜 (tián): Ngọt + 的 (de): của.
Thành phần cấu tạo
甜甜的
Ngọt ngào, có vị ngọt dễ chịu
舌
甘
白
勺
Phân tích từ 甜甜的
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:Ngọt ngào, có vị ngọt dễ chịu
Ví dụ (3)
这个西瓜吃起来甜甜的。
Quả dưa hấu này ăn vào vị ngọt ngào.
小女孩露出了甜甜的笑容。
Bé gái lộ ra nụ cười ngọt ngào.
空气里飘着甜甜的花香。
Trong không khí thoang thoảng hương hoa ngọt ngào.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây