彻底改变
chè dǐ gǎi biàn
Thay đổi hoàn toàn, biến đổi triệt để

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Thay đổi hoàn toàn, biến đổi triệt để
Ví dụ (3)
zhì néng shǒu chè gǎi biànlerén mendeshēng huófāng shì
Điện thoại thông minh đã thay đổi hoàn toàn phương thức sống của con người.
zhè jīng chè gǎi biànledexìng
Trải nghiệm lần này đã thay đổi hoàn toàn tính cách của anh ấy.
menyàochè gǎi biàn liángde guàn
Chúng ta cần thay đổi hoàn toàn những thói quen xấu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây