Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
绿萝
lǜ luó
Cây trầu bà, cây hoàng kim
—

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cây trầu bà, cây hoàng kim
Ví dụ (3)
mā ma妈妈zài在bàn gōng shì办公室zhuō shàng桌上yǎng养le了yì pén一盆lǜ luó绿萝。
Mẹ ở trên bàn làm việc nuôi một chậu cây trầu bà.
lǜ luó绿萝shēng mìng lì生命力hěn qiáng很强,fàng shuǐ放水lǐ里jiù就néng huó能活。
Cây trầu bà sức sống rất mạnh, để trong nước là sống.
yáng tái阳台shàng上de的lǜ luó zhǎng绿萝长de得mì mì má má密密麻麻。
Cây trầu bà trên ban công mọc chật nêm xum xuê.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây