笛声
dí shēng
Tiếng sáo, tiếng còi (tàu, xe)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tiếng sáo, tiếng còi (tàu, xe)
Ví dụ (3)
kōngzhōngpiāo dàngzheyōu yángde shēng
Trong không trung đêm ngân nga tiếng sáo (笛声) du dương.
yuǎn chùchuán láilelún chuánde shēng
Phía xa truyền tới tiếng còi tàu thủy.
qīng cuìde shēng yǐnlehěn duōrén
Tiếng sáo trong trẻo đã thu hút rất nhiều người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây