云雾
yún wù
Mây mù, sương mù bao phủ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Mây mù, sương mù bao phủ
Ví dụ (3)
shān jiānchánr ào zhedàn dàn deyún
Giữa núi chập chùng vần vũ mây mù (云雾) nhạt.
tài yángchū láihòuyún jiàn jiànsàn le
Mặt trời mọc ra, mây mù từ từ tan biến rồi.
zàiyún zhōngyuǎn tiàojǐng bié yǒu fān wèi
Trông xa phong cảnh trong mây mù có một hương vị riêng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây