金手指
—
Phân tích từ 金手指
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Chân tiếp xúc mạ vàng (linh kiện điện tử)
Ví dụ (3)
清理内存条上的金手指能解决接触不良。
Làm sạch chân tiếp xúc mạ vàng (金手指) trên thanh RAM có thể giải quyết tiếp xúc kém.
显卡的金手指需要避免氧化。
Chân tiếp xúc mạ vàng của card màn hình cần tránh bị ô-xy hóa.
用橡皮擦拭金属金手指。
Dùng cục tẩy lau chùi chân tiếp xúc mạ vàng kim loại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây