悉数
xī shù
Toàn bộ, tất cả, không bỏ sót

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:Toàn bộ, tất cả, không bỏ sót
Ví dụ (3)
jiǎng pǐn shù fànggěilehuò jiǎng zhě
Phần thưởng toàn bộ (悉数) được phát cho người đoạt giải.
dào chǎngjiā bīn shùqiān dào
Khách mời tới sân toàn bộ điểm danh.
shī qièdecái bèijǐng fāng shùzhuī huí
Tài sản bị trộm được cảnh sát truy thu toàn bộ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây