嗓子疼
sǎng zi téng
Đau họng, rát họng

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Đau họng, rát họng
Ví dụ (3)
gǎn màodǎo zhìjīn tiānsǎng zi téngdehěn hai
Cảm cúm dẫn tới anh ấy hôm nay đau họng (嗓子疼) dữ dội.
sǎng zi téngshí yàoduōwēn kāi shuǐ
Lúc đau họng cần uống nhiều nước sôi ấm.
chīlehán piànhòusǎng zi téngyǒu suǒhuǎn jiě
Sau khi ngậm viên ngậm đau họng có phần làm dịu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây