恒温
héng wēn
Nhiệt độ không đổi, giữ nhiệt hằng định

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Nhiệt độ không đổi, giữ nhiệt hằng định
Ví dụ (3)
zhè geshuǐ yǒuhéng wēngōng néng
Chiếc ấm nước này có chức năng giữ nhiệt độ không đổi (恒温).
shí yàn shì yàobǎo chíhéng wēnhuán jìng
Phòng thí nghiệm cần duy trì môi trường nhiệt độ không đổi.
héng wēnkōng tiáonéngràngréngǎn dàohěnshū shì
Điều hòa nhiệt độ không đổi có thể làm cho người ta dễ chịu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây