每一项
měi yī xiàng
Mỗi một hạng mục, từng điều khoản

Định nghĩa (1)

1
Đại từ
Nghĩa:Mỗi một hạng mục, từng điều khoản
Ví dụ (3)
qǐngrèn zhēnjiǎn chábiǎo shàngdeměi xiàngnèi róng
Xin hãy nghiêm túc kiểm tra mỗi một hạng mục nội dung trên biểu mẫu.
duì dàiměi xiànggōng zuòdōufēi cháng
Anh ấy đối đãi mỗi một hạng mục công việc đều cực kỳ trách nhiệm.
duìměi xiàngfèi yòngzhī chū
Tỉ mỉ đối chiếu mỗi một hạng mục chi phí chi ra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây