各有
gè yǒu
Mỗi bên đều có, mỗi cái có một đặc điểm

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Mỗi bên đều có, mỗi cái có một đặc điểm
Ví dụ (3)
zhèliǎng zhǒngfāng'àn yǒuyōu diǎn
Hai loại phương án này mỗi loại đều có (各有) ưu điểm.
fēng guāng yǒu tóng
Phong cảnh bốn mùa, mỗi mùa đều có điểm khác biệt.
jiā yǒudexiǎng
Mọi người mỗi người đều có ý tưởng riêng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây