Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
高高兴兴
gāo gāo xìng xìng
Vui vẻ, hớn hở, rạng rỡ
Hán việt: cao cao hưng hưng
—

Gợi nhớ

Từ "高高兴兴" (gāo gāo xìng xìng) mang nghĩa "Vui vẻ, hớn hở, rạng rỡ", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 高 (gāo - cao): "cao" + 兴 (xīng / xìng - hưng): "hưng thịnh" + 兴 (xīng / xìng - hưng): "hưng thịnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 兴: Nhiều bàn tay cùng nhau nâng đỡ sự nghiệp vươn lên cao tạo nên khí thế tưng bừng, hưng thịnh và phát triển (兴). • Chữ 兴: Nhiều bàn tay cùng nhau nâng đỡ sự nghiệp vươn lên cao tạo nên khí thế tưng bừng, hưng thịnh và phát triển (兴).

Thành phần cấu tạo

高高兴兴
gāo gāo xìng xìng
Vui vẻ, hớn hở, rạng rỡ
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
兴
xīng / xìng • hưng
hưng thịnh
兴
Giản thể từ 興
Hình nhiều tay cùng nâng vật lên (phồn thể)
兴
xīng / xìng • hưng
hưng thịnh
兴
Giản thể từ 興
Hình nhiều tay cùng nâng vật lên (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Vui vẻ, hớn hở, rạng rỡ
Ví dụ (3)
háizi孩子men们gāogāoxìngxìng高高兴兴de地chūmén出门qù去chūn春yóu游le了。
Bọn trẻ hớn hở vui vẻ ra ngoài đi dã ngoại mùa xuân.
Children cheerfully went out for spring outing.
zhù祝dàjiā大家gāogāoxìngxìng高高兴兴guò过dà大nián年!
Chúc mọi người vui vẻ hân hoan đón Tết!
Wish everyone happily spend New Year!
tā她gāogāoxìngxìng高高兴兴de地shōuxià收下le了shēngrì生日lǐwù礼物。
Cô ấy vui vẻ hớn hở nhận lấy món quà sinh nhật.
She happily accepted the birthday gift.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây