Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
圣诞
Shèng dàn
Giáng sinh, ngày lễ Giáng sinh
Hán việt: khốt đản
—

Gợi nhớ

Từ "圣诞" (Shèng dàn) nghĩa là "Giáng sinh, ngày lễ Giáng sinh", ghép bởi: 圣 (shèng): Thánh + 诞 (dàn): sinh ra.

Thành phần cấu tạo

圣诞
Shèng dàn
Giáng sinh, ngày lễ Giáng sinh
又
土
讠
延

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Giáng sinh, ngày lễ Giáng sinh
Ví dụ (3)
hái zi孩子men们shōu dào收到le了shèng dàn lǎor én圣诞老人fā sòng发送de的lǐ wù礼物。
Bọn trẻ đã nhận được quà tặng của ông già Giáng sinh (圣诞).
zhù祝nǐ你shèng dàn kuài lè圣诞快乐!
Chúc bạn Giáng sinh vui vẻ!
shāng chǎng商场lǐ里bǎi fàng zhe摆放着gāo dà高大de的shèng dàn shù圣诞树。
Trong trung tâm thương mại trưng bày cây Giáng sinh cao lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây