响应速度
xiǎng yìng sù dù
Tốc độ phản hồi (máy tính, màn hình)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tốc độ phản hồi (máy tính, màn hình)
Ví dụ (3)
zhè ge tǒngdexiǎng yìng fēi chángkuài
Tốc độ phản hồi (响应速度) của hệ thống này cực kỳ nhanh.
yóu xiǎn shì píng yào gāodexiǎng yìng
Màn hình hiển thị chơi game cần tốc độ phản hồi cực cao.
gāo tuán duìdexiǎng yìng
Nâng cao tốc độ phản hồi của nhóm chăm sóc khách hàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây