护肤
hù fū
Dưỡng da, chăm sóc da

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Dưỡng da, chăm sóc da
Ví dụ (6)
měi tiānshuì qiánjiān chí nénggǎi shàn zhì
Mỗi ngày trước khi ngủ kiên trì dưỡng da (护肤) có thể cải thiện chất da.
xué huì xuéde hěnguān jiàn
Học được dưỡng da khoa học là rất then chốt.
xià tiānzhù zhòngfáng shài
Mùa hè coi trọng chống nắng và dưỡng da.
mǎile zhěng tàopǐn zhìhǎode pǐn
Cô ấy đã mua một bộ sản phẩm dưỡng da (护肤) chất lượng tốt.
fēn xiǎng cháng de zhòu
Chia sẻ các bước dưỡng da hằng ngày.
2
Danh từ
Nghĩa:Sự dưỡng da, sản phẩm chăm sóc da

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây