堆放
duī fàng
Chất đống, xếp đống, để ngổn ngang

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Chất đống, xếp đống, để ngổn ngang
Ví dụ (3)
cāng duī fàngzhe liàngdehuò
Trong kho hàng chất đống (堆放) lượng lớn hàng hóa.
yàozàiān quántōng dàokǒuduī fàng
Đừng chất đống đồ lặt vặt ở lối đi an toàn.
zhěng deduī fàngjiàn zhù cái
Chất đống gỗ xây dựng ngay ngắn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây