吸汗
—
Định nghĩa (2)
1
Động từ
Nghĩa:Thấm mồ hôi, hút mồ hôi
Ví dụ (6)
夏天运动时穿这种衣服能迅速吸汗。
Mùa hè lúc vận động mặc loại áo này có thể nhanh chóng thấm hút mồ hôi (吸汗).
纯棉材质能够很好地吸汗。
Chất liệu cotton thuần có thể thấm mồ hôi rất tốt.
毛巾起到了及时吸汗的作用。
Khăn mặt phát huy tác dụng kịp thời thấm mồ hôi.
买了一件透气吸汗的运动背心。
Mua được một chiếc áo may ô thể thao thoáng khí thấm mồ hôi (吸汗).
推荐这款吸汗袜。
Giới thiệu mẫu tất thấm mồ hôi này.
2
Tính từ
Nghĩa:Thấm mồ hôi, hút mồ hôi tốt
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây