酸甜
suān tián
Chua ngọt (vị)

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:Chua ngọt (vị)
Ví dụ (6)
zhè gepíng guǒ suāntián kǒu
Quả táo này chua ngọt ngon miệng.
huānsuān tiándeyǐn liào
Tôi thích uống đồ uống chua ngọt.
zhèdào càidewèi dàosuān tiánshì zhōng
Vị của món này chua ngọt vừa phải.
shēng huóchōng mǎnlesuān tián
Cuộc sống tràn ngập cay đắng ngọt bùi.
zhè bēiguǒ zhīyǒu táodesuān tián
Trong cốc nước ép này có vị chua ngọt của nho.
2
Danh từ
Nghĩa:Vị chua ngọt / Nỗi buồn vui

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây