Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
四川人
sì chuān rén
Người Tứ Xuyên
Hán việt: tứ xuyên nhân
—

Gợi nhớ

Từ "四川人" (sì chuān rén) nghĩa là "Người Tứ Xuyên", ghép bởi: 四 (sì): số bốn + 川 (chuān): sông + 人 (rén): người.

Thành phần cấu tạo

四川人
sì chuān rén
Người Tứ Xuyên
囗
儿
川
人

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Người Tứ Xuyên
Ví dụ (3)
sì chuān rén四川人fēi cháng非常xǐ huān喜欢chī吃là辣。
Người Tứ Xuyên rất thích ăn cay.
tā他shì是sì chuān rén四川人,shuō huà说话hěn很fēng qù风趣。
Anh ấy là người Tứ Xuyên, nói chuyện rất hài hước.
hěn duō很多sì chuān rén四川人shàn cháng擅长zuò做chuān cài川菜。
Rất nhiều người Tứ Xuyên giỏi nấu món Tứ Xuyên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây