四川人
—
Gợi nhớ
Từ "四川人" (sì chuān rén) nghĩa là "Người Tứ Xuyên", ghép bởi: 四 (sì): số bốn + 川 (chuān): sông + 人 (rén): người.
Thành phần cấu tạo
四川人
Người Tứ Xuyên
囗
儿
川
人
Phân tích từ 四川人
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Người Tứ Xuyên
Ví dụ (3)
四川人非常喜欢吃辣。
Người Tứ Xuyên rất thích ăn cay.
他是四川人,说话很风趣。
Anh ấy là người Tứ Xuyên, nói chuyện rất hài hước.
很多四川人擅长做川菜。
Rất nhiều người Tứ Xuyên giỏi nấu món Tứ Xuyên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây