捕捉到
bǔ zhuō dào
Bắt gặp được / Nắm bắt được

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Bắt gặp được / Nắm bắt được
Ví dụ (3)
shè yǐng shī zhuō dàolezhèjīng cǎide shùn
Nhiếp ảnh gia đã bắt gặp được khoảnh khắc tuyệt vời này.
léi chéng gōng zhuō dàolexìn hào
Rada đã nắm bắt thành công tín hiệu.
zhuō dàoleshì chǎngdeshāng
Anh ấy đã nắm bắt được cơ hội kinh doanh trên thị trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây