爆发式
—
Phân tích từ 爆发式
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:Kiểu bùng nổ
Ví dụ (3)
该产品迎来了爆发式增长。
Sản phẩm này đã đón nhận sự tăng trưởng kiểu bùng nổ.
旅游业出现了爆发式复苏。
Ngành du lịch đã xuất hiện sự phục hồi kiểu bùng nổ.
需求呈现爆发式上升。
Nhu cầu hiện lên sự gia tăng kiểu bùng nổ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây