排长队
pái zhǎng duì
Xếp hàng dài

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Xếp hàng dài
Ví dụ (3)
jiāzàiwǎng hóngdiàn mén kǒupái zhǎng duì
Mọi người xếp hàng dài ở trước cửa tiệm nổi tiếng trên mạng.
mǎi piàoderénpái zhǎng duìděng hòu
Người mua vé xếp hàng dài chờ đợi.
wèi lemǎidàoxiàn dìngshāng pǐnpái zhǎng duìpáileliǎng xiǎo shí
Để mua được hàng giới hạn, anh ấy xếp hàng dài hai tiếng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây