比较慢
bǐ jiào màn
Tương đối chậm

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:Tương đối chậm
Ví dụ (3)
jīn tiāndewǎng luò jiào màn
Tốc độ mạng hôm nay tương đối chậm.
guī jiào màn
Rùa bò tương đối chậm.
zhè xiànggōng zuòdejìn zhǎn jiào màn
Tiến độ của công việc này tương đối chậm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây