感觉到
gǎn jué dào
Cảm giác thấy / Cảm nhận được

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Cảm giác thấy / Cảm nhận được
Ví dụ (3)
gǎn juédàotiān biàn lěngle
Tôi cảm giác thấy thời tiết trở lạnh rồi.
nénggǎn juédào jiāde qíng
Anh ấy có thể cảm nhận được sự nhiệt tình của mọi người.
gǎn juédàolemíng xiǎndebiàn huà
Tôi đã cảm giác thấy sự thay đổi rõ rệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây