Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 字句
字句
zì jù
Từ câu / Lời lẽ
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 字句
句
【jù】
câu
字
【zì】
chữ, từ
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 字句
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:
Từ câu / Lời lẽ
Ví dụ (3)
zǐ
xì
仔
细
zhēn
zhuó
斟
酌
hé
tóng
合
同
zhōng
中
de
的
měi
gè
每
个
zì
jù
字
句
。
Tỉ mỉ cân nhắc từng
từ câu
trong hợp đồng.
tā
他
de
的
zì
jù
字
句
chōng
mǎn
充
满
zhēn
qíng
shí
gǎn
真
情
实
感
。
Lời lẽ
của anh ấy tràn ngập tình cảm chân thành.
wén
zhāng
文
章
zì
jù
字
句
tōng
shùn
通
顺
liú
chàng
流
畅
。
Từ câu
bài viết thông suốt mượt mà.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây