字句
zì jù
Từ câu / Lời lẽ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Từ câu / Lời lẽ
Ví dụ (3)
zhēn zhuó tóngzhōngdeměi
Tỉ mỉ cân nhắc từng từ câu trong hợp đồng.
de chōng mǎnzhēn qíng shí gǎn
Lời lẽ của anh ấy tràn ngập tình cảm chân thành.
wén zhāng tōng shùnliú chàng
Từ câu bài viết thông suốt mượt mà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây