闯荡
chuǎng dàng
Phiêu bạt / Xông xáo

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Phiêu bạt / Xông xáo
Ví dụ (3)
nián qīngshí rénzài wàichuǎng dàng
Khi còn trẻ một mình anh ấy bạt mạng xông xáo ở ngoài.
yǒng gǎn chéng shìchuǎng dàng fān
Dũng cảm đi thành phố lớn xông xáo một chuyến.
chuǎng dàngduō nián lěilefēng dejīng yàn
Xông xáo nhiều năm tích lũy kinh nghiệm phong phú.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây