太辣
tài là
Quá cay

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:Quá cay
Ví dụ (3)
zhè dàochuān càiduìlái shuōtài le
Món Tứ Xuyên này đối với tôi mà nói quá cay.
kǒulěng shuǐjiě tài le
Uống một ngụm nước lạnh giải cay, quá cay rồi.
guànchī tài deshí
Không quen ăn thực phẩm quá cay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây