防霉
fáng méi
Phòng chống nấm mốc

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Phòng chống nấm mốc
Ví dụ (6)
méi jiéyàozhù fáng méi
Mùa mưa dầm cần chú ý phòng chống nấm mốc.
zàiguì zifàng fáng méi
Bỏ chất phòng chống nấm mốc vào trong tủ.
bǎo chígān zàonéngyǒu xiàofáng méi
Giữ khô ráo có thể phòng chống mốc hiệu quả.
gòu mǎifáng méi liàoshuā qiáng
Mua sơn chống nấm mốc để sơn tường.
zhè zhǒng guì yǒuliáng hǎodefáng méixìng néng
Tủ quần áo này sở hữu tính năng chống nấm mốc tốt.
2
Tính từ
Nghĩa:Chống nấm mốc

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây