攒够
—
Phân tích từ 攒够
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Gom đủ / Tích lũy đủ
Ví dụ (3)
他终于攒够了买车钱。
Anh ấy cuối cùng đã gom đủ tiền mua xe.
攒够经验就可以升职了。
Gom đủ kinh nghiệm là có thể thăng chức rồi.
等我攒够了假就去旅行。
Đợi tôi tích lũy đủ ngày nghỉ là sẽ đi du lịch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây