该行
gāi xíng
Ngân hàng đó / Ngành đó

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Ngân hàng đó / Ngành đó
Ví dụ (3)
gāi xíngtuī chūlexīnde cái chǎn pǐn
Ngân hàng đó đã tung ra sản phẩm tài chính mới.
zàigāi xínggōng zuòleshí nián
Anh ấy làm việc ở ngân hàng đó 10 năm.
gāi xíngdejìng zhēngfēi cháng liè
Ngành đó sự cạnh tranh vô cùng kịch liệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây