摇摇晃晃
—
Phân tích từ 摇摇晃晃
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:Đung đưa / Lung lay / Lảo đảo
Ví dụ (3)
小船在水面上摇摇晃晃。
Con thuyền nhỏ đung đưa trên mặt nước.
刚学走路的婴儿走得摇摇晃晃。
Em bé mới học đi bước đi lảo đảo.
风吹得小树摇摇晃晃。
Gió thổi làm cây nhỏ đung đưa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây